xoắn khuẩn

(Spirochaetales), bộ vi khuẩn có hình dạng uốn lượn như làn sóng hoặc lò xo. Tế bào thường xếp riêng lẻ, có lông roi ở một hay hai cực. Hầu hết thuộc loại hoá dưỡng. Hô hấp ưa khí hoặc vi ưa khí hoặc kị khí. Một số XK gây bệnh ở động vật và người, vd. XK gây bệnh giang mai, bệnh xoắn khuẩn vàng da chảy máu, phảy khuẩn tả gây bệnh tả, vv. Xt. Bệnh leptospira.


nd. Vi khuẩn có dạng xoắn.

xoắn khuẩn

Lĩnh vực: y học
 spirochaeta

áp xe xoắn khuẩn
 spirillar abscess
bệnh xoắn khuẩn
 spirillosis
bệnh xoắn khuẩn
 spirochetosis
bệnh xoắn khuẩn phổi phế quản
 bronchopulmonary spirochetosis
bệnh xoắn khuẩn vàng da xuất huyết
 icterogenic spirochetosis
bộ xoắn khuẩn
 spirochaetales
chống xoắn khuẩn
 antispirochetic
diệt xoắn khuẩn
 spirillicide
do xoắn khuẩn
 spirochetogenous
sự tiêu hủy xoắn khuẩn
 spirochetolysis
tác nhân diệt xoắn khuẩn
 spirillicide
thuộc bệnh xoắn khuẩn
 spirochetotic
xoắn khuẩn huyết
 spirillemia
xoắn khuẩn huyết
 spirochetemia